ả phiện

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Chất gây nghiện mạnh, chiết xuất từ cây thuốc phiện: "ả phiện" (từ cổ, ít dùng trong tiếng Việt hiện đại) chỉ một loại chất ma túy nguồn gốc từ nhựa cây anh túc, được sử dụng như thuốc giảm đau nhưng dễ gây lệ thuộc nghiện.
    • Tên gọi của thuốc phiện: "ả phiện" thường xuất hiện trong văn bản lịch sử hoặc văn học cổ điển, đồng nghĩa với "thuốc phiện" ngày nay.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Thời Pháp thuộc, việc buôn bán ả phiện bị cấm nhưng vẫn lén lút diễn ra. (Thời kỳ Pháp thuộc, việc buôn bán thuốc phiện bị cấm nhưng vẫn diễn ra ngầm.)
    • Người nghiện ả phiện thường sức khỏe suy giảm nhanh chóng. (Người nghiện thuốc phiện thường sức khỏe giảm sút nhanh chóng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "ả phiện" trong văn học cổ: thường mang ý nghĩa tiêu cực, liên quan đến sự suy đồi đạo đức sức khỏe.
    • Trong tác phẩm "Số đỏ" của Trọng Phụng, ả phiện được nhắc đến như một tệ nạn xã hội. (Trong "Số đỏ", thuốc phiện được miêu tả như một tệ nạn xã hội.)
Biến thể từ gần giống
  • Thuốc phiện (danh từ): tên gọi hiện đại, phổ biến hơn của "ả phiện".

    • Thuốc phiện chất gây nghiện bị cấmhầu hết các quốc gia. (Thuốc phiện chất gây nghiện bị cấmhầu hết các nước.)
  • A phiến (danh từ): biến thể âm của "ả phiện", cũng chỉ thuốc phiện.

    • A phiến được dùng làm thuốc giảm đau trong y học cổ truyền. (A phiến được dùng làm thuốc giảm đau trong y học cổ truyền.)
Từ đồng nghĩa
  • Thuốc phiện: chất gây nghiện từ cây anh túc.
  • Nha phiến (từ Hán Việt ): đồng nghĩa với "ả phiện", ít dùng.
    • Nha phiến tên gọi khác của ả phiện trong lịch sử.
Thành ngữ liên quan
  • Nghiện ả phiện như nghiện ma túy: chỉ tình trạng lệ thuộc nặng nề vào một chất gây nghiện.
    • Anh ta nghiện ả phiện đến mức không thể bỏ được. (Anh ta nghiện thuốc phiện đến mức không thể cai được.)